Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
運転
うんてん
免許
めんきょ
を
取
と
るのは、それほど
難
むずか
しくないと
思
おも
うよ。
Tôi nghĩ lấy bằng lái xe không quá khó.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
運転免許
うんてんめんきょ
bằng lái xe
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
其れ
それ
đó; nó
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
免
Miễn
xin lỗi; miễn nhiệm
許
Hứa
cho phép
取
Thủ
lấy; nhận
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
思
Tư
nghĩ