Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
運動
うんどう
が
健康
けんこう
の
鍵
かぎ
であるのを
私
わたし
たちはとかく
忘
わす
れがちだ。
Chúng ta thường quên rằng tập thể dục là chìa khóa cho sức khỏe.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
運動
うんどう
tập thể dục; thể thao
健康
けんこう
sức khỏe
鍵
かぎ
chìa khóa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
私たち
わたしたち
chúng tôi
兎角
とかく
này nọ
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
鍵
Kiện
chìa khóa
私
Tư
tư nhân; tôi
忘
Vong
quên