Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
運
うん
よく
誰
だれ
も
濡
ぬ
れることはなかったんだ。
May mắn là không ai bị ướt.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
運
うん
vận may; may mắn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
誰
だれ
ai
濡れる
ぬれる
bị ướt
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
誰
Thùy
ai; ai đó
濡
Nhu
ướt; ẩm; làm tình