Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
退屈
たいくつ
しているときに、
紙
かみ
に
落書
らくが
きをしたことがありませんか?
Bạn đã bao giờ vẽ bậy lên giấy khi chán chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
退屈
たいくつ
nhàm chán; buồn tẻ
為る
する
làm
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
紙
かみ
giấy
落書き
らくがき
vẽ bậy; viết bậy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
退
Thoái
rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
屈
Khuất
nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
紙
Chỉ
giấy
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
書
Thư
viết