Dịch nghĩa:

Các vũ công nhẹ nhàng nhảy qua sân khấu.

Hán tự:

Dũng nhảy; múa
Thủ tay
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Thiết cắt; sắc bén
Khinh nhẹ nhàng; không quan trọng