Dịch nghĩa:
貴様、俺の自転車を盗みやがったな。いまから、顔をぶん殴ってやるぞ。
Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
貴
Quý
quý giá
様
Dạng
ngài; cách thức
俺
Yêm
tôi
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
殴
tấn công; đánh; đập; quật