貴様 [Quý Dạng]
きさま
Đại từ
⚠️Từ nhạy cảm ⚠️Từ miệt thị
mày; đồ khốn
JP: 何だ、貴様は。庇い立てする気か。
VI: Cái gì, cậu là ai vậy? Định bao che cho ai đó à?
Đại từ
⚠️Từ cổ ⚠️Lịch sự (teineigo)
mày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
貴様は誰だ。
Mày là ai thế.
貴様にはこれがお似合いだ。
Cái này hợp với ngươi đấy.
貴様、俺の自転車を盗んだな。いまから、顔をぶん殴ってやるぞ。
Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy.
貴様、俺の自転車を盗みやがったな。いまから、顔をぶん殴ってやるぞ。
Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy.