Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
貧乏
びんぼう
な
人々
ひとびと
に
食料
しょくりょう
と
衣類
いるい
を
供給
きょうきゅう
しなければならない。
Chúng ta phải cung cấp thực phẩm và quần áo cho những người nghèo.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
貧乏
びんぼう
nghèo khó; túng thiếu; nghèo nàn; thiếu thốn
人々
ひとびと
mọi người
食料
しょくりょう
thực phẩm
衣類
いるい
quần áo
供給
きょうきゅう
cung cấp; cung ứng
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế
人
Nhân
người
食
Thực
ăn; thực phẩm
料
Liệu
phí; nguyên liệu
衣
Y
quần áo; trang phục
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
供
Cung
cung cấp
給
Cấp
lương; cấp