Dịch nghĩa:

Cảnh sát đang cố gắng điều tra vụ án đó.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra