Dịch nghĩa:
警官は笛を吹いて車に止まるよう合図した。
Cảnh sát đã thổi còi để ra hiệu cho xe dừng lại.
Từ vựng:
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
官
Quan
quan chức; chính phủ
笛
Địch
sáo; kèn clarinet; ống; còi; kèn túi; sáo piccolo
吹
Xuy
thổi; thở
車
Xa
xe
止
Chỉ
dừng
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch