Dịch nghĩa:

Cảnh sát đã cẩn thận nhấc chiếc hộp lên.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Tương hộp; rương; thùng; xe lửa
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Thâm sâu; tăng cường
Trì cầm; giữ
Thượng trên