Dịch nghĩa:

Diễn giả không thể làm cho khán giả hiểu được điều mình muốn nói.

Hán tự:

Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Giả người
Ngôn nói; từ
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Chúng đám đông; quần chúng
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết