Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
も
自分
じぶん
が
目
め
にしたことを
信
しん
じられなかった。
Không ai tin vào những gì họ đã chứng kiến.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
自分
じぶん
bản thân
目
め
mắt; nhãn cầu
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
信ずる
しんずる
tin tưởng
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
信
Tín
niềm tin; sự thật