Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
もそのパーティーから
立
た
ち
去
さ
ろうとしなかった。
Không ai muốn rời khỏi bữa tiệc đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
其の
その
đó; cái đó
パーティー
bữa tiệc
立ち去る
たちさる
rời đi; khởi hành; từ biệt
為る
する
làm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
去
Khứ
đi; rời