Dịch nghĩa:
誰に投票するか、まだ決めてないんだ。
Tôi vẫn chưa quyết định sẽ bầu cho ai.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
票
Phiếu
phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm