Dịch nghĩa:
誰かが母にその知らせを伝えるのを私は聞いた。
Tôi đã nghe ai đó thông báo cho mẹ tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
母
Mẫu
mẹ
知
Tri
biết; trí tuệ
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
私
Tư
tư nhân; tôi
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe