Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
かが
幼児
ようじ
誘拐
ゆうかい
事件
じけん
をおこしたと
聞
き
くたびに
僕
ぼく
は
腹
はら
がたつんだ。
Mỗi lần nghe ai đó bắt cóc trẻ em, tôi rất tức giận.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
誰
だれ
ai
幼児
ようじ
trẻ nhỏ; trẻ mới biết đi
誘拐
ゆうかい
bắt cóc
事件
じけん
sự kiện; vụ việc
起こす
おこす
dựng lên; nhặt lên
聞く
きく
nghe
僕
ぼく
tôi
腹
はら
bụng; dạ dày
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
幼
Ấu
thời thơ ấu
児
Nhi
trẻ sơ sinh
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi
拐
Quải
bắt cóc; giả mạo
事
Sự
sự việc; lý do
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
腹
Phúc
bụng; dạ dày