Dịch nghĩa:
誰かが壁をドンドンと叩く音が聞こえたような気がした。
Tôi cảm giác như có ai đó đang gõ vào tường.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
壁
Bích
tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
叩
Khấu
đánh; đập; cúi đầu; đánh; quất; chỉ trích
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
気
Khí
tinh thần; không khí