Dịch nghĩa:
誰かがドアを開けっ放しにしたにちがいない。
Chắc chắn là có ai đó để cửa mở.
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
開
Khai
mở; mở ra
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng