Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
読書
どくしょ
を
通
つう
じて
多
おお
くの
言葉
ことば
が
習得
しゅうとく
される。
Đọc sách giúp học được nhiều từ vựng.
Ngữ pháp:
~を通じて (〜wo tsuujite)
Diễn tả 'thông qua', 'xuyên suốt', hoặc 'trong suốt'.
JLPT N2
Từ vựng:
読書
どくしょ
đọc sách
通ずる
つうずる
mở (cho giao thông); dẫn đến
多く
おおく
nhiều
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
習得
しゅうとく
học tập; tiếp thu (kỹ năng, kiến thức, v.v.)
為る
する
làm
Hán tự:
読
Độc
đọc
書
Thư
viết
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
習
Tập
học
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích