Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
試合
しあい
後
ご
のインタビューで、
監督
かんとく
は
審判
しんぱん
への
不満
ふまん
を
口
くち
にした。
Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đã bày tỏ sự bất mãn với trọng tài.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
インタビュー
phỏng vấn (trên truyền hình, báo chí, v.v.)
監督
かんとく
giám sát; kiểm soát; chỉ đạo
審判
しんぱん
phán quyết; quyết định
不満
ふまん
bất mãn; không hài lòng
口
くち
miệng
為る
する
làm
Hán tự:
試
Thí
thử; kiểm tra
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
監
Giám
giám sát; chính quyền; quản lý
督
Đốc
huấn luyện viên; chỉ huy; thúc giục; dẫn dắt; giám sát
審
Thẩm
xét xử; thẩm phán
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
口
Khẩu
miệng