Dịch nghĩa:
試合が始まるとすぐに雨が降りはじめた。
Ngay khi trận đấu bắt đầu, trời bắt đầu mưa.
Từ vựng:
Hán tự:
試
Thí
thử; kiểm tra
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
始
Thí
bắt đầu
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng