Dịch nghĩa:

Trong cuộc họp báo, tổng thống đã nhắc nhẹ về quan hệ ngoại giao.

Hán tự:

ghi chép; tường thuật
Giả người
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Đại lớn; to
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Lĩnh quyền hạn; lãnh thổ; lãnh địa; triều đại
Ngoại bên ngoài
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Xúc tiếp xúc; chạm; cảm nhận; công bố; xung đột