Dịch nghĩa:

Kế hoạch có nhiều khó khăn thực tế.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Thượng trên
Khốn tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết