Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
親友
しんゆう
の
結婚式
けっこんしき
だから、
出席
しゅっせき
しなくてはならない。
Vì là đám cưới của bạn thân nên tôi phải tham dự.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
親友
しんゆう
bạn thân; bạn chí cốt; bạn bè; bạn thân thiết
結婚式
けっこんしき
lễ cưới
出席
しゅっせき
có mặt; tham dự; xuất hiện
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
友
Hữu
bạn bè
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
式
Thức
phong cách; nghi thức
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp