Dịch nghĩa:
親として誠に情けない状態にありました。
Tôi thật sự cảm thấy xấu hổ với tư cách là một người cha.
Từ vựng:
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
誠
Thành
chân thành; trung thực
情
Tình
tình cảm
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
態
Thái
thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)