Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
西洋
せいよう
のほとんどの
国
くに
では
若者
わかもの
は
18歳
じゅうはっさい
か
21歳
にじゅういっさい
で
成人
せいじん
になる。
Ở hầu hết các nước phương Tây, thanh niên trở thành người trưởng thành ở tuổi 18 hoặc 21.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
西洋
せいよう
phương Tây; các nước phương Tây
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
国
くに
quốc gia; đất nước
若者
わかもの
người trẻ
成人
せいじん
người lớn; trưởng thành
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
西
Tây
phía tây
洋
Dương
đại dương; phương Tây
国
Quốc
quốc gia
若
Nhược
trẻ; nếu
者
Giả
người
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
成
Thành
trở thành; đạt được
人
Nhân
người