Dịch nghĩa:

Thẩm phán đã vô tình cười lên.

Hán tự:

Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quan quan chức; chính phủ
Tiếu cười