Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
衣服
いふく
を
買
か
うのを
節約
せつやく
しなければならない。
Tôi phải tiết kiệm chi tiêu cho quần áo.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
衣服
いふく
quần áo
買う
かう
mua; mua sắm
節約
せつやく
tiết kiệm
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
衣
Y
quần áo; trang phục
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
買
Mãi
mua
節
Tiết
mùa; tiết
約
Ước
hứa; khoảng; co lại