Dịch nghĩa:

Tôi phải tiết kiệm chi tiêu cho quần áo.

Hán tự:

Y quần áo; trang phục
Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Mãi mua
Tiết mùa; tiết
Ước hứa; khoảng; co lại