Dịch nghĩa:
虎は死して皮を留め、人は死して名を残す。
Hổ chết để lại da, người chết để lại tiếng.
Từ vựng:
Hán tự:
虎
Hổ
hổ; người say
死
Tử
chết
皮
Bì
da; vỏ; da thuộc; da (bộ thủ số 107)
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
人
Nhân
người
名
Danh
tên; nổi tiếng
残
Tàn
còn lại; dư