Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
落第
らくだい
しないように
一生懸命
いっしょうけんめい
に
勉強
べんきょう
しなさい。
Hãy chăm chỉ học tập để không bị rớt.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
落第
らくだい
trượt (kỳ thi); không đạt tiêu chuẩn
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
一生懸命
いっしょうけんめい
rất chăm chỉ; với nỗ lực tối đa; hết sức mình; với tất cả sức lực; vì cuộc sống; hăng hái; tuyệt vọng
勉強
べんきょう
học tập
為さる
なさる
làm
Hán tự:
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
第
Đệ
số; nơi ở
一
Nhất
một
生
Sinh
sinh; cuộc sống
懸
Huyền
trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ