Dịch nghĩa:

Chiếc nhẫn rơi xuống và chìm xuống đáy biển.

Hán tự:

Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Chỉ ngón tay; chỉ
Luân bánh xe; vòng; vòng tròn; liên kết; vòng lặp; đơn vị đếm cho bánh xe và hoa
Hải biển; đại dương
Để đáy; đế; độ sâu; giá đáy; cơ sở; loại; loại
Thẩm chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương