~うちに (〜uchi ni) Diễn tả 'trong khi', 'trước khi', hoặc 'trong suốt' một điều kiện hoặc tình huống nhất định. JLPT N3
~とく (〜toku) Diễn tả làm điều gì đó trước hoặc để tiện lợi cho tương lai (dạng thông thường của ~ておく). JLPT N3