Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
良
よ
さそうにみえる
馬
うま
でも
時
とき
には
弱
よわ
ることもある。
Ngay cả những con ngựa trông có vẻ tốt đôi khi cũng có lúc yếu đuối.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
そう
có vẻ
馬
うま
ngựa
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
弱る
よわる
yếu đi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
馬
Mã
ngựa
時
Thời
thời gian; giờ
弱
Nhược
yếu