Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
良
よ
い
戦争
せんそう
も
悪
わる
い
平和
へいわ
もあったためしはない。
Chưa từng có cuộc chiến tranh nào là tốt và cũng không có hòa bình nào là xấu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
戦争
せんそう
chiến tranh
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
平和
へいわ
hòa bình
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
試し
ためし
thử nghiệm; kiểm tra
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản