Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
船長
せんちょう
は
沈
しず
んでいく
船
ふね
を
後
ご
にした
最後
さいご
の
人
ひと
であった。
Thuyền trưởng là người cuối cùng rời khỏi con tàu đang chìm.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
船長
せんちょう
thuyền trưởng
沈む
しずむ
chìm; lặn; ngập
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
船
ふね
tàu; thuyền; phương tiện đi trên nước; máy bay trên biển
後
あと
phía sau
為る
する
làm
最後
さいご
Kết thúc
人
ひと
người; ai đó
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
船
Thuyền
tàu; thuyền
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
沈
Thẩm
chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
人
Nhân
người