Dịch nghĩa:

Thuyền trưởng là người cuối cùng rời khỏi con tàu đang chìm.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Thẩm chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
Hậu sau; phía sau; sau này
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Nhân người