Dịch nghĩa:
船上の人々はその島に5人の人影を見てびっくりしました。
Mọi người trên tàu đã ngạc nhiên khi thấy năm bóng người trên đảo.
Từ vựng:
Hán tự:
船
Thuyền
tàu; thuyền
上
Thượng
trên
人
Nhân
người
島
Đảo
đảo
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy