船上 [Thuyền Thượng]

せんじょう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

trên tàu; trên thuyền

JP: 船上せんじょう人々ひとびとはそのしま5人ごにん人影ひとかげてびっくりしました。

VI: Mọi người trên tàu đã ngạc nhiên khi thấy năm bóng người trên đảo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

船上せんじょう荷物にもつはずぶぬれになった。
Hành lý trên tàu đã bị ướt sũng.