Dịch nghĩa:

Con tàu bị lật và nhiều hành khách bị quăng xuống biển.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Phúc lật úp; che phủ; bóng râm; áo choàng; bị hủy hoại
Đại lớn; to
Thế lực lượng; sức mạnh
Thừa lên xe; nhân
Khách khách
Hải biển; đại dương
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Xuất ra ngoài