Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
舞
まい
が
家出
いえで
を
敢行
かんこう
する、
直前
ちょくぜん
のことだろう。
Có lẽ đây là ngay trước khi Mai quyết định bỏ nhà ra đi.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
舞
まい
nhảy múa; điệu nhảy
家出
いえで
bỏ nhà đi; bỏ trốn
敢行
かんこう
hành động quyết định; thực hiện; dám làm
為る
する
làm
直前
ちょくぜん
ngay trước; ngay trước khi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
出
Xuất
ra ngoài
敢
Cảm
dũng cảm; buồn; bi thảm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
前
Tiền
phía trước; trước