家出 [Gia Xuất]
いえで
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
bỏ nhà đi; bỏ trốn
JP: 舞が家出を敢行する、直前のことだろう。
VI: Có lẽ đây là ngay trước khi Mai quyết định bỏ nhà ra đi.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
⚠️Từ cổ
đi ra ngoài
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
⚠️Từ cổ
trở thành nhà sư; vào tu viện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は家出をした。
Anh ấy đã bỏ nhà đi.
トムは家出をした。
Tom đã bỏ nhà đi.
彼が家出したのは事実だ。
Thật sự là anh ấy đã bỏ nhà đi.
今晩彼の家出集まりがある。
Tối nay có buổi tụ họp ở nhà anh ấy.
十五歳の時に彼は家出した。
Khi 15 tuổi, anh ấy đã bỏ nhà đi.
彼は両親の知らない内に家出をした。
Anh ấy đã bỏ nhà đi mà bố mẹ không hay biết.
彼女は持ち物全部を持って家出した。
Cô ấy đã mang theo tất cả đồ đạc và bỏ nhà ra đi.
13歳のときに彼女は家出した。
Cô ấy đã bỏ nhà đi khi 13 tuổi.
13歳の時にトムは家出をした。
Khi 13 tuổi, Tom đã bỏ nhà đi.
トムは13歳の時に家出した。
Tom đã bỏ nhà đi khi 13 tuổi.