Dịch nghĩa:
舌の根も乾かぬ内に、またいいかげんな話をするなよ。
Đừng nói bừa khi mực chưa khô.
Từ vựng:
Hán tự:
舌
Thiệt
lưỡi; lưỡi gà
根
Căn
rễ; căn bản; đầu (mụn)
乾
Can
khô; uống cạn; trời; hoàng đế
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện