Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自分
じぶん
の
国
くに
の
歴史
れきし
は、よく
知
し
るべきです。
Bạn nên hiểu rõ lịch sử đất nước mình.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
国
くに
quốc gia; đất nước
歴史
れきし
lịch sử
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
国
Quốc
quốc gia
歴
Lịch
chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
史
Sử
lịch sử
知
Tri
biết; trí tuệ