Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自分
じぶん
が
興味
きょうみ
を
惹
ひ
かれるような
本
ほん
を
読
よ
みなさい。
Hãy đọc những cuốn sách mà bạn thấy thú vị.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
興味
きょうみ
sự quan tâm (về điều gì đó); tò mò (về điều gì đó); hứng thú (với)
惹く
ひく
thu hút
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
為さる
なさる
làm
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
興
Hưng
hứng thú
味
Vị
hương vị; vị
惹
Nhạ
thu hút
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc