Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自信
じしん
はないけど、トムはメアリーのことが
好
す
きなんだと
思
おも
う。
Tôi không chắc, nhưng tôi nghĩ Tom thích Mary.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
自信
じしん
tự tin; sự tự tin
無い
ない
không tồn tại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
好き
すき
thích; yêu thích
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
自
Tự
bản thân
信
Tín
niềm tin; sự thật
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
思
Tư
nghĩ