Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自信
じしん
はないが、
彼女
かのじょ
は
来
く
るのではないかと
思
おも
う。
Tôi không chắc, nhưng tôi nghĩ cô ấy sẽ đến.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
自信
じしん
tự tin; sự tự tin
無い
ない
không tồn tại
彼女
かのじょ
cô ấy
来る
くる
đến
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
自
Tự
bản thân
信
Tín
niềm tin; sự thật
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
来
Lai
đến; trở thành
思
Tư
nghĩ