Dịch nghĩa:
自ら志願した人たちが障害者の為に寄付を集めた。
Những người tự nguyện đã quyên góp cho người khuyết tật.
Từ vựng:
Hán tự:
自
Tự
bản thân
志
Chí
ý định; kế hoạch
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
人
Nhân
người
障
Chướng
cản trở
害
Hại
tổn hại; thương tích
者
Giả
người
為
Vi
làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
寄
Kí
đến gần; thu thập
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ