Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
胃痛
いつう
のことで
医者
いしゃ
に
診
み
てもらいたい。
Tôi muốn bác sĩ khám về chứng đau dạ dày.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
胃痛
いつう
đau dạ dày
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
医者
いしゃ
bác sĩ
診る
みる
khám (y tế); xem xét; kiểm tra (mạch bệnh nhân)
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
胃
Vị
dạ dày; bao tử
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
診
Chẩn
kiểm tra; chẩn đoán