Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
統計
とうけい
によれば
百歳
ひゃくさい
になるまで
生
い
きる
人
ひと
はほとんどいない。
Theo thống kê, hầu như không có ai sống đến 100 tuổi.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
統計
とうけい
thống kê
よる
dám
百
ひゃく
một trăm
成る
なる
trở thành; đạt được
生きる
いきる
sống; tồn tại
人
ひと
người; ai đó
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
Hán tự:
統
Thống
tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
百
Bách
một trăm
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
生
Sinh
sinh; cuộc sống
人
Nhân
người