Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
給料
きゅうりょう
は、
経験
けいけん
と
学歴
がくれき
に
基
もと
づいて
決
き
まります。
Lương được quyết định dựa trên kinh nghiệm và trình độ học vấn.
Ngữ pháp:
~に基づいて (〜ni motozuite)
Dựa trên, theo, tùy thuộc vào.
JLPT N2
Từ vựng:
給料
きゅうりょう
lương; tiền lương; tiền công
経験
けいけん
kinh nghiệm
学歴
がくれき
lý lịch học tập
基づく
もとづく
dựa trên; căn cứ vào; phù hợp với
決まる
きまる
được quyết định; được sắp xếp
Hán tự:
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
学
Học
học; khoa học
歴
Lịch
chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
基
Cơ
cơ bản; nền tảng
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm